TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符文

fúwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ VĂN

符文 nghĩa là chữ rune.

Nghĩa của 符文

fúwén

PHÙ VĂN
  1. Chữ rune

Câu hỏi thường gặp

符文 nghĩa là gì?

符文 (fúwén) nghĩa là chữ rune.

符文 đọc thế nào?

符文 đọc là fúwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 符文 là gì?

Âm Hán Việt của 符文 là "phù văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.