TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符牌

fúpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ BÀI

符牌 nghĩa là Bùa hoặc bùa may mắn.

Nghĩa của 符牌

fúpái

PHÙ BÀI
  1. Bùa hoặc bùa may mắn

Câu hỏi thường gặp

符牌 nghĩa là gì?

符牌 (fúpái) nghĩa là Bùa hoặc bùa may mắn.

符牌 đọc thế nào?

符牌 đọc là fúpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 符牌 là gì?

Âm Hán Việt của 符牌 là "phù bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.