TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符类福音

fúlèifúyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 符類福音

Âm Hán Việt PHÙ LOẠI PHÚC ÂM

符类福音 nghĩa là phúc âm nhất lãm.

Nghĩa của 符类福音

fúlèifúyīn

PHÙ LOẠI PHÚC ÂMTên riêngphồn thể 符類福音
  1. Phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)

Câu hỏi thường gặp

符类福音 nghĩa là gì?

符类福音 (fúlèifúyīn) nghĩa là phúc âm nhất lãm.

符类福音 đọc thế nào?

符类福音 đọc là fúlèifúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 符类福音 là gì?

Âm Hán Việt của 符类福音 là "phù loại phúc âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.