TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符记环

fújìhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 符記環

Âm Hán Việt PHÙ KÝ HOÀN

符记环 nghĩa là vòng mã thông báo.

Nghĩa của 符记环

fújìhuán

PHÙ KÝ HOÀNphồn thể 符記環
  1. Vòng mã thông báo (tin học)

Câu hỏi thường gặp

符记环 nghĩa là gì?

符记环 (fújìhuán) nghĩa là vòng mã thông báo.

符记环 đọc thế nào?

符记环 đọc là fújìhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 符记环 là gì?

Âm Hán Việt của 符记环 là "phù ký hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.