TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻便

qīngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕便

Âm Hán Việt KHINH TIỆN

轻便 nghĩa là nhẹ và tiện lợi, nhẹ và thuận tiện.

Nghĩa của 轻便

qīngbiàn

KHINH TIỆNTính từphồn thể 輕便
  1. Nhẹ và tiện lợi
  2. Nhẹ và thuận tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻便

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻便 nghĩa là gì?

轻便 (qīngbiàn) nghĩa là nhẹ và tiện lợi, nhẹ và thuận tiện.

轻便 đọc thế nào?

轻便 đọc là qīngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻便 là gì?

Âm Hán Việt của 轻便 là "khinh tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.