TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一产业

dìyīchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第一產業

Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT SẢN NGHIỆP

第一产业 nghĩa là Ngành công nghiệp sơ cấp.

Nghĩa của 第一产业

dìyīchǎnyè

ĐỆ NHẤT SẢN NGHIỆPphồn thể 第一產業
  1. Ngành công nghiệp sơ cấp

Câu hỏi thường gặp

第一产业 nghĩa là gì?

第一产业 (dìyīchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp sơ cấp.

第一产业 đọc thế nào?

第一产业 đọc là dìyīchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一产业 là gì?

Âm Hán Việt của 第一产业 là "đệ nhất sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.