TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一例

dìyīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT LỆ

第一例 nghĩa là trường hợp đầu tiên, ví dụ đầu tiên.

Nghĩa của 第一例

dìyīlì

ĐỆ NHẤT LỆ
  1. Trường hợp đầu tiên
  2. Ví dụ đầu tiên
  3. Lần đầu tiên (làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

第一例 nghĩa là gì?

第一例 (dìyīlì) nghĩa là trường hợp đầu tiên, ví dụ đầu tiên.

第一例 đọc thế nào?

第一例 đọc là dìyīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一例 là gì?

Âm Hán Việt của 第一例 là "đệ nhất lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.