第一
HSK 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
第一 nghĩa là đầu tiên, số một.
Nghĩa của 第一
dìyī
ĐỆ NHẤT- Đầu tiên
- Số một
- Chính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第一
Đồng nghĩa
Từ ghép có 第一
Câu hỏi thường gặp
第一 nghĩa là gì?
第一 (dìyī) nghĩa là đầu tiên, số một.
第一 đọc thế nào?
第一 đọc là dìyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 第一 là gì?
Âm Hán Việt của 第一 là "đệ nhất".