TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一

HSK 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dìyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT

第一 nghĩa là đầu tiên, số một.

Nghĩa của 第一

dìyī

ĐỆ NHẤT
  1. Đầu tiên
  2. Số một
  3. Chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第一

Đồng nghĩa

Từ ghép có 第一

Câu hỏi thường gặp

第一 nghĩa là gì?

第一 (dìyī) nghĩa là đầu tiên, số một.

第一 đọc thế nào?

第一 đọc là dìyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一 là gì?

Âm Hán Việt của 第一 là "đệ nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.