TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一国际

dìyīguójì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第一國際

Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT QUỐC TẾ

第一国际 nghĩa là Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866.

Nghĩa của 第一国际

dìyīguójì

ĐỆ NHẤT QUỐC TẾphồn thể 第一國際
  1. Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

Câu hỏi thường gặp

第一国际 nghĩa là gì?

第一国际 (dìyīguójì) nghĩa là Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866.

第一国际 đọc thế nào?

第一国际 đọc là dìyīguójì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一国际 là gì?

Âm Hán Việt của 第一国际 là "đệ nhất quốc tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.