TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一声

dìyīshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第一聲

Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT THANH

第一声 nghĩa là Thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại.

Nghĩa của 第一声

dìyīshēng

ĐỆ NHẤT THANHphồn thể 第一聲
  1. Thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại
  2. Thanh cao, ngang

Câu hỏi thường gặp

第一声 nghĩa là gì?

第一声 (dìyīshēng) nghĩa là Thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại.

第一声 đọc thế nào?

第一声 đọc là dìyīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一声 là gì?

Âm Hán Việt của 第一声 là "đệ nhất thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.