TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第一基本形式

dìyījīběnxíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHẤT CƠ BẢN HÌNH THỨC

第一基本形式 nghĩa là Dạng cơ bản thứ nhất.

Nghĩa của 第一基本形式

dìyījīběnxíngshì

ĐỆ NHẤT CƠ BẢN HÌNH THỨC
  1. toán Dạng cơ bản thứ nhất

Câu hỏi thường gặp

第一基本形式 nghĩa là gì?

第一基本形式 (dìyījīběnxíngshì) nghĩa là Dạng cơ bản thứ nhất.

第一基本形式 đọc thế nào?

第一基本形式 đọc là dìyījīběnxíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第一基本形式 là gì?

Âm Hán Việt của 第一基本形式 là "đệ nhất cơ bản hình thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.