ĐỆ NHẤT THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾNphồn thể 第一次世界大戰tên riêng
Chiến tranh Thế giới Thứ nhất
Câu hỏi thường gặp
第一次世界大战 nghĩa là gì?
第一次世界大战 (dìyīcì shìjiè dàzhàn) nghĩa là Chiến tranh Thế giới Thứ nhất.
第一次世界大战 đọc thế nào?
第一次世界大战 đọc là Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 第一次世界大战 là gì?
Âm Hán Việt của 第一次世界大战 là "đệ nhất thứ thế giới đại chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.