TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二世界

Dì'èr Shìjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ THẾ GIỚI

第二世界 nghĩa là thế giới thứ hai.

Nghĩa của 第二世界

Dì'èr Shìjiè

ĐỆ NHỊ THẾ GIỚItên riêng
  1. Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)

Câu hỏi thường gặp

第二世界 nghĩa là gì?

第二世界 (dì'èr shìjiè) nghĩa là thế giới thứ hai.

第二世界 đọc thế nào?

第二世界 đọc là Dì'èr Shìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二世界 là gì?

Âm Hán Việt của 第二世界 là "đệ nhị thế giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.