TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二个人

dì'èrgerén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第二個人

Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ CÁ NHÂN

第二个人 nghĩa là người thứ hai, người khác.

Nghĩa của 第二个人

dì'èrgerén

ĐỆ NHỊ CÁ NHÂNphồn thể 第二個人
  1. Người thứ hai
  2. nghĩa bóng Người khác
  3. Bên thứ ba

Câu hỏi thường gặp

第二个人 nghĩa là gì?

第二个人 (dì'èrgerén) nghĩa là người thứ hai, người khác.

第二个人 đọc thế nào?

第二个人 đọc là dì'èrgerén (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二个人 là gì?

Âm Hán Việt của 第二个人 là "đệ nhị cá nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.