TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二性

Dì'èrxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ TÍNH

第二性 nghĩa là giới tính thứ hai.

Nghĩa của 第二性

Dì'èrxìng

ĐỆ NHỊ TÍNHtên riêng
  1. Giới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)

Câu hỏi thường gặp

第二性 nghĩa là gì?

第二性 (dì'èrxìng) nghĩa là giới tính thứ hai.

第二性 đọc thế nào?

第二性 đọc là Dì'èrxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二性 là gì?

Âm Hán Việt của 第二性 là "đệ nhị tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.