TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第四季度

dìsìjìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ TỨ QUÝ ĐỘ

第四季度 nghĩa là quý thứ tư.

Nghĩa của 第四季度

dìsìjìdù

ĐỆ TỨ QUÝ ĐỘ
  1. Quý thứ tư (của năm tài chính)

Câu hỏi thường gặp

第四季度 nghĩa là gì?

第四季度 (dìsìjìdù) nghĩa là quý thứ tư.

第四季度 đọc thế nào?

第四季度 đọc là dìsìjìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 第四季度 là gì?

Âm Hán Việt của 第四季度 là "đệ tứ quý độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.