TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笼嘴

lóngzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籠嘴

Âm Hán Việt LUNG CHỦY

笼嘴 nghĩa là rọ mõm.

Nghĩa của 笼嘴

lóngzuǐ

LUNG CHỦYphồn thể 籠嘴
  1. Rọ mõm (dụng cụ)

Câu hỏi thường gặp

笼嘴 nghĩa là gì?

笼嘴 (lóngzuǐ) nghĩa là rọ mõm.

笼嘴 đọc thế nào?

笼嘴 đọc là lóngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 笼嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 笼嘴 là "lung chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.