笼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 籠
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𥫗龙 Mọi âm Hán Việt của chữ: lung, long, lồng, lộng
笼 nghĩa là Khung bao quanh làm bằng tre, dây kim loại, v.v.; lồng; giỏ.
Nghĩa của 笼
lóng
LUNGphồn thể 籠- Khung bao quanh làm bằng tre, dây kim loại, v.v.; lồng; giỏ
- Giỏ hấp
lǒng
LUNGphồn thể 籠- Bao trùm; che phủ
- (dùng trong 笼子 (lǒngzi)) hộp lớn
- Tiếng Đài Loan lóng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 笼
Thành ngữ có 笼
Câu hỏi thường gặp
笼 nghĩa là gì?
笼 (lóng, lǒng) nghĩa là Khung bao quanh làm bằng tre, dây kim loại, v.v.; lồng; giỏ.
笼 đọc thế nào?
笼 đọc là lóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 笼 là gì?
Âm Hán Việt của 笼 là "lung".