TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笼子

lóngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籠子

Âm Hán Việt LUNG TỬ

笼子 nghĩa là lồng, giỏ.

Nghĩa của 笼子

lóngzi

LUNG TỬDanh từphồn thể 籠子
  1. Lồng; giỏ; đồ đựng

lǒngzi

LUNG TỬphồn thể 籠子
  1. Hộp lớn; rương; hòm

Câu hỏi thường gặp

笼子 nghĩa là gì?

笼子 (lóngzi, lǒngzi) nghĩa là lồng, giỏ.

笼子 đọc thế nào?

笼子 đọc là lóngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 笼子 là gì?

Âm Hán Việt của 笼子 là "lung tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.