TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笼罩

lǒngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籠罩

Âm Hán Việt LUNG TRÁO

笼罩 nghĩa là bao trùm, che phủ.

Nghĩa của 笼罩

lǒngzhào

LUNG TRÁOĐộng từphồn thể 籠罩
  1. Bao trùm
  2. Che phủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笼罩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

笼罩 nghĩa là gì?

笼罩 (lǒngzhào) nghĩa là bao trùm, che phủ.

笼罩 đọc thế nào?

笼罩 đọc là lǒngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 笼罩 là gì?

Âm Hán Việt của 笼罩 là "lung tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.