TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆盖

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fùgài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覆蓋

Âm Hán Việt PHÚC CÁI

覆盖 nghĩa là che phủ.

Nghĩa của 覆盖

fùgài

PHÚC CÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 覆蓋
  1. Che phủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 覆盖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 覆盖

Câu hỏi thường gặp

覆盖 nghĩa là gì?

覆盖 (fùgài) nghĩa là che phủ.

覆盖 đọc thế nào?

覆盖 đọc là fùgài (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆盖 là gì?

Âm Hán Việt của 覆盖 là "phúc cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.