TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等于

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
děngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等於

Âm Hán Việt ĐẲNG VU

等于 nghĩa là bằng, tương đương với.

Nghĩa của 等于

děngyú

ĐẲNG VUĐộng từphồn thể 等於
  1. Bằng
  2. Tương đương với

Câu ví dụ với 等于

  • 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.Tatoeba #4289997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

等于 nghĩa là gì?

等于 (děngyú) nghĩa là bằng, tương đương với.

等于 đọc thế nào?

等于 đọc là děngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 等于 là gì?

Âm Hán Việt của 等于 là "đẳng vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.