等于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 等於
等于 nghĩa là bằng, tương đương với.
Nghĩa của 等于
děngyú
ĐẲNG VUĐộng từphồn thể 等於- Bằng
- Tương đương với
Câu ví dụ với 等于
- 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.Tatoeba #4289997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
等于 nghĩa là gì?
等于 (děngyú) nghĩa là bằng, tương đương với.
等于 đọc thế nào?
等于 đọc là děngyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 等于 là gì?
Âm Hán Việt của 等于 là "đẳng vu".