TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等价

děngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等價

Âm Hán Việt ĐẲNG GIÁ

等价 nghĩa là bằng nhau, bằng giá trị.

Nghĩa của 等价

děngjià

ĐẲNG GIÁTính từphồn thể 等價
  1. Bằng nhau
  2. Bằng giá trị
  3. Tương đương

Thành ngữ có 等价

Câu hỏi thường gặp

等价 nghĩa là gì?

等价 (děngjià) nghĩa là bằng nhau, bằng giá trị.

等价 đọc thế nào?

等价 đọc là děngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 等价 là gì?

Âm Hán Việt của 等价 là "đẳng giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.