TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等价交换

děngjiàjiāohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等價交換

Âm Hán Việt ĐẲNG GIÁ GIAO HOÁN

等价交换 nghĩa là trao đổi ngang giá.

Nghĩa của 等价交换

děngjiàjiāohuàn

ĐẲNG GIÁ GIAO HOÁNDanh từphồn thể 等價交換
  1. Trao đổi ngang giá

Câu hỏi thường gặp

等价交换 nghĩa là gì?

等价交换 (děngjiàjiāohuàn) nghĩa là trao đổi ngang giá.

等价交换 đọc thế nào?

等价交换 đọc là děngjiàjiāohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等价交换 là gì?

Âm Hán Việt của 等价交换 là "đẳng giá giao hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.