TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等候

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
děnghòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG HẬU

等候 nghĩa là đợi, chờ đợi.

Nghĩa của 等候

děnghòu

ĐẲNG HẬUĐộng từ
  1. Đợi
  2. Chờ đợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 等候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

等候 nghĩa là gì?

等候 (děnghòu) nghĩa là đợi, chờ đợi.

等候 đọc thế nào?

等候 đọc là děnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 等候 là gì?

Âm Hán Việt của 等候 là "đẳng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.