等价关系 (děngjiàguānxì) nghĩa là quan hệ tương đương.
等价关系 đọc thế nào?
等价关系 đọc là děngjiàguānxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 等价关系 là gì?
Âm Hán Việt của 等价关系 là "đẳng giá quan hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.