等位基因 nghĩa là Alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội).
Nghĩa của 等位基因
děngwèijīyīn
ĐẲNG VỊ CƠ NHÂNDanh từ
Alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)
Câu hỏi thường gặp
等位基因 nghĩa là gì?
等位基因 (děngwèijīyīn) nghĩa là Alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội).
等位基因 đọc thế nào?
等位基因 đọc là děngwèijīyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 等位基因 là gì?
Âm Hán Việt của 等位基因 là "đẳng vị cơ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.