TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等化器

děnghuàqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG HÓA KHÍ

等化器 nghĩa là bộ cân bằng.

Nghĩa của 等化器

děnghuàqì

ĐẲNG HÓA KHÍ
  1. Bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)

Câu hỏi thường gặp

等化器 nghĩa là gì?

等化器 (děnghuàqì) nghĩa là bộ cân bằng.

等化器 đọc thế nào?

等化器 đọc là děnghuàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 等化器 là gì?

Âm Hán Việt của 等化器 là "đẳng hóa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.