TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等级制度

děngjízhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等級制度

Âm Hán Việt ĐẲNG CẤP CHẾ ĐỘ

等级制度 nghĩa là hệ thống phân cấp.

Nghĩa của 等级制度

děngjízhìdù

ĐẲNG CẤP CHẾ ĐỘDanh từphồn thể 等級制度
  1. Hệ thống phân cấp

Câu hỏi thường gặp

等级制度 nghĩa là gì?

等级制度 (děngjízhìdù) nghĩa là hệ thống phân cấp.

等级制度 đọc thế nào?

等级制度 đọc là děngjízhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 等级制度 là gì?

Âm Hán Việt của 等级制度 là "đẳng cấp chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.