TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等级

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
děngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等級

Âm Hán Việt ĐẲNG CẤP

等级 nghĩa là hạng, bậc.

Nghĩa của 等级

děngjí

ĐẲNG CẤPDanh từphồn thể 等級
  1. Hạng
  2. Bậc
  3. Trạng thái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 等级

Đồng nghĩa

Từ ghép có 等级

Câu hỏi thường gặp

等级 nghĩa là gì?

等级 (děngjí) nghĩa là hạng, bậc.

等级 đọc thế nào?

等级 đọc là děngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 等级 là gì?

Âm Hán Việt của 等级 là "đẳng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.