TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等距

děngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG CỰ

等距 nghĩa là cách đều.

Nghĩa của 等距

děngjù

ĐẲNG CỰ
  1. Cách đều

Câu hỏi thường gặp

等距 nghĩa là gì?

等距 (děngjù) nghĩa là cách đều.

等距 đọc thế nào?

等距 đọc là děngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 等距 là gì?

Âm Hán Việt của 等距 là "đẳng cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.