TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等闲

děngxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等閒

Âm Hán Việt ĐẲNG NHÀN

等闲 nghĩa là bình thường, phổ biến.

Nghĩa của 等闲

děngxián

ĐẲNG NHÀNTính từ, Phó từphồn thể 等閒
  1. Bình thường
  2. Phổ biến
  3. Không quan trọng
  4. Một cách nhàn rỗi
  5. Không có lý do

Từ ghép có 等闲

Câu hỏi thường gặp

等闲 nghĩa là gì?

等闲 (děngxián) nghĩa là bình thường, phổ biến.

等闲 đọc thế nào?

等闲 đọc là děngxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 等闲 là gì?

Âm Hán Việt của 等闲 là "đẳng nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.