TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等闲之辈

děngxiánzhībèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等閒之輩

Âm Hán Việt ĐẲNG NHÀN CHI BỐI

等闲之辈 nghĩa là phải dạng tầm thường.

Nghĩa của 等闲之辈

děngxiánzhībèi

ĐẲNG NHÀN CHI BỐICụm từphồn thể 等閒之輩
  1. trong phủ định, không Phải dạng tầm thường

Câu hỏi thường gặp

等闲之辈 nghĩa là gì?

等闲之辈 (děngxiánzhībèi) nghĩa là phải dạng tầm thường.

等闲之辈 đọc thế nào?

等闲之辈 đọc là děngxiánzhībèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 等闲之辈 là gì?

Âm Hán Việt của 等闲之辈 là "đẳng nhàn chi bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.