TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等额比基金

děng'ébǐjījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等額比基金

Âm Hán Việt ĐẲNG NGẠCH TỶ CƠ KIM

等额比基金 nghĩa là Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo.

Nghĩa của 等额比基金

děng'ébǐjījīn

ĐẲNG NGẠCH TỶ CƠ KIMphồn thể 等額比基金
  1. Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo

Câu hỏi thường gặp

等额比基金 nghĩa là gì?

等额比基金 (děng'ébǐjījīn) nghĩa là Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo.

等额比基金 đọc thế nào?

等额比基金 đọc là děng'ébǐjījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等额比基金 là gì?

Âm Hán Việt của 等额比基金 là "đẳng ngạch tỷ cơ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.