等额比基金
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 等額比基金
等额比基金 nghĩa là Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo.
Nghĩa của 等额比基金
děng'ébǐjījīn
ĐẲNG NGẠCH TỶ CƠ KIMphồn thể 等額比基金- Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
Câu hỏi thường gặp
等额比基金 nghĩa là gì?
等额比基金 (děng'ébǐjījīn) nghĩa là Quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo.
等额比基金 đọc thế nào?
等额比基金 đọc là děng'ébǐjījīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 等额比基金 là gì?
Âm Hán Việt của 等额比基金 là "đẳng ngạch tỷ cơ kim".