TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筒子

tǒngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TỬ

筒子 nghĩa là vật hình ống, ống.

Nghĩa của 筒子

tǒngzi

ĐỒNG TỬDanh từ
  1. Vật hình ống
  2. Ống
  3. Cuộn
  4. tiếng lóng Internet Đồng âm với 同志 (tóngzhì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筒子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

筒子 nghĩa là gì?

筒子 (tǒngzi) nghĩa là vật hình ống, ống.

筒子 đọc thế nào?

筒子 đọc là tǒngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 筒子 là gì?

Âm Hán Việt của 筒子 là "đồng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.