TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答卷

dájuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP QUYỂN
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng)

答卷 nghĩa là Bài thi đã hoàn thành.

Nghĩa của 答卷

dájuàn

ĐÁP QUYỂNĐộng từ, Danh từ
  1. Bài thi đã hoàn thành
  2. Tờ đáp án

Câu hỏi thường gặp

答卷 nghĩa là gì?

答卷 (dájuàn) nghĩa là Bài thi đã hoàn thành.

答卷 đọc thế nào?

答卷 đọc là dájuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 答卷 là gì?

Âm Hán Việt của 答卷 là "đáp quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.