TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答复

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dáfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 答覆, 答復

Âm Hán Việt ĐÁP PHÚC

答复 nghĩa là trả lời, hồi đáp.

Nghĩa của 答复

dáfù

ĐÁP PHÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 答覆
  1. Trả lời
  2. Hồi đáp
  3. Phản hồi: (trong tiêu đề email)

dáfù

ĐÁP PHỤCphồn thể 答復
  1. Biến thể của 答复 (dáfù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 答复

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

答复 nghĩa là gì?

答复 (dáfù) nghĩa là trả lời, hồi đáp.

答复 đọc thế nào?

答复 đọc là dáfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 答复 là gì?

Âm Hán Việt của 答复 là "đáp phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.