TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答拜

dábài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP BÁI

答拜 nghĩa là đáp lễ thăm hỏi.

Nghĩa của 答拜

dábài

ĐÁP BÁI
  1. Đáp lễ thăm hỏi

Câu hỏi thường gặp

答拜 nghĩa là gì?

答拜 (dábài) nghĩa là đáp lễ thăm hỏi.

答拜 đọc thế nào?

答拜 đọc là dábài (pinyin).

Âm Hán Việt của 答拜 là gì?

Âm Hán Việt của 答拜 là "đáp bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.