TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答应

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dāying giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 答應

Âm Hán Việt ĐÁP ỨNG

答应 nghĩa là đồng ý, nhận lời, đáp lời.

Nghĩa của 答应

dāying

ĐÁP ỨNGĐộng từphồn thể 答應
  1. Đồng ý, nhận lời
  2. Đáp lời
  3. Trả lời; phản hồi
  4. Trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 答应

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 答应

Câu hỏi thường gặp

答应 nghĩa là gì?

答应 (dāying) nghĩa là đồng ý, nhận lời, đáp lời.

答应 đọc thế nào?

答应 đọc là dāying (pinyin).

Âm Hán Việt của 答应 là gì?

Âm Hán Việt của 答应 là "đáp ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.