TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答数

dáshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 答數

Âm Hán Việt ĐÁP SỐ

答数 nghĩa là Câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học).

Nghĩa của 答数

dáshù

ĐÁP SỐphồn thể 答數
  1. Câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học)
  2. Đài Loan, quân lính Hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)

Câu hỏi thường gặp

答数 nghĩa là gì?

答数 (dáshù) nghĩa là Câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học).

答数 đọc thế nào?

答数 đọc là dáshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 答数 là gì?

Âm Hán Việt của 答数 là "đáp số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.