TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策划人

cèhuàrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策劃人

Âm Hán Việt SÁCH HOẠCH NHÂN

策划人 nghĩa là nhà tài trợ, kẻ chủ mưu.

Nghĩa của 策划人

cèhuàrén

SÁCH HOẠCH NHÂNphồn thể 策劃人
  1. Nhà tài trợ
  2. Kẻ chủ mưu
  3. Người mưu đồ

Câu hỏi thường gặp

策划人 nghĩa là gì?

策划人 (cèhuàrén) nghĩa là nhà tài trợ, kẻ chủ mưu.

策划人 đọc thế nào?

策划人 đọc là cèhuàrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 策划人 là gì?

Âm Hán Việt của 策划人 là "sách hoạch nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.