策划
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 策劃
策划 nghĩa là lập kế hoạch, âm mưu.
Nghĩa của 策划
cèhuà
SÁCH HOẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 策劃- Lập kế hoạch
- Âm mưu
- Dàn dựng
- Sắp đặt
- Nhà sản xuất
- Người lập kế hoạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 策划
Đồng nghĩa
Từ ghép có 策划
Câu hỏi thường gặp
策划 nghĩa là gì?
策划 (cèhuà) nghĩa là lập kế hoạch, âm mưu.
策划 đọc thế nào?
策划 đọc là cèhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 策划 là gì?
Âm Hán Việt của 策划 là "sách hoạch".