TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策划

cèhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策劃

Âm Hán Việt SÁCH HOẠCH

策划 nghĩa là lập kế hoạch, âm mưu.

Nghĩa của 策划

cèhuà

SÁCH HOẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 策劃
  1. Lập kế hoạch
  2. Âm mưu
  3. Dàn dựng
  4. Sắp đặt
  5. Nhà sản xuất
  6. Người lập kế hoạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 策划

Đồng nghĩa

Từ ghép có 策划

Câu hỏi thường gặp

策划 nghĩa là gì?

策划 (cèhuà) nghĩa là lập kế hoạch, âm mưu.

策划 đọc thế nào?

策划 đọc là cèhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 策划 là gì?

Âm Hán Việt của 策划 là "sách hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.