TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策励

cèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策勵

Âm Hán Việt SÁCH LỆ

策励 nghĩa là khích lệ, thúc giục.

Nghĩa của 策励

cèlì

SÁCH LỆĐộng từphồn thể 策勵
  1. Khích lệ
  2. Thúc giục
  3. Thúc đẩy
  4. Thôi thúc ai đó

Câu hỏi thường gặp

策励 nghĩa là gì?

策励 (cèlì) nghĩa là khích lệ, thúc giục.

策励 đọc thế nào?

策励 đọc là cèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 策励 là gì?

Âm Hán Việt của 策励 là "sách lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.