策勒 nghĩa là Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (Hétián Dìqū), Tân Cương.
Nghĩa của 策勒
Cèlè
SÁCH LẶCTên riêngtên riêng
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (Hétián Dìqū), Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
策勒 nghĩa là gì?
策勒 (cèlè) nghĩa là Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (Hétián Dìqū), Tân Cương.
策勒 đọc thế nào?
策勒 đọc là Cèlè (pinyin).
Âm Hán Việt của 策勒 là gì?
Âm Hán Việt của 策勒 là "sách lặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.