TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筚路蓝缕

bìlùlánlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篳路藍縷

筚路蓝缕 nghĩa là Gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp.

Nghĩa của 筚路蓝缕

bìlùlánlǚ

Cụm từphồn thể 篳路藍縷
  1. thành ngữ Gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

筚路蓝缕 nghĩa là gì?

筚路蓝缕 (bìlùlánlǚ) nghĩa là Gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp.

筚路蓝缕 đọc thế nào?

筚路蓝缕 đọc là bìlùlánlǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.