TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筚门闺窦

bìménguīdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篳門閨竇

Âm Hán Việt TẤT MÔN KHUÊ ĐẬU

筚门闺窦 nghĩa là Cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn.

Nghĩa của 筚门闺窦

bìménguīdòu

TẤT MÔN KHUÊ ĐẬUCụm từphồn thể 篳門閨竇
  1. Cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn
  2. Sống trong nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

筚门闺窦 nghĩa là gì?

筚门闺窦 (bìménguīdòu) nghĩa là Cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn.

筚门闺窦 đọc thế nào?

筚门闺窦 đọc là bìménguīdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 筚门闺窦 là gì?

Âm Hán Việt của 筚门闺窦 là "tất môn khuê đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.