筛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 篩
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sư, si, sai, sự
筛 nghĩa là cái sàng, rây, sàng.
Nghĩa của 筛
shāi
SIphồn thể 篩- hình thức kết hợp Cái sàng
- Rây; sàng; lọc
- Loại bỏ qua tuyển chọn
- Hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng)
- Rót (rượu hoặc trà)
- tiếng địa phương Đánh (chiêng)
Từ ghép có 筛
Câu hỏi thường gặp
筛 nghĩa là gì?
筛 (shāi) nghĩa là cái sàng, rây, sàng.
筛 đọc thế nào?
筛 đọc là shāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 筛 là gì?
Âm Hán Việt của 筛 là "si".