TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筛

shāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篩

Âm Hán Việt SI
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sư, si, sai, sự

筛 nghĩa là cái sàng, rây, sàng.

Nghĩa của 筛

shāi

SIphồn thể 篩
  1. hình thức kết hợp Cái sàng
  2. Rây; sàng; lọc
  3. Loại bỏ qua tuyển chọn
  4. Hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng)
  5. Rót (rượu hoặc trà)
  6. tiếng địa phương Đánh (chiêng)

Từ ghép có 筛

Câu hỏi thường gặp

筛 nghĩa là gì?

筛 (shāi) nghĩa là cái sàng, rây, sàng.

筛 đọc thế nào?

筛 đọc là shāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 筛 là gì?

Âm Hán Việt của 筛 là "si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.