TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筛除

shāichú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篩除

Âm Hán Việt SI TRỪ

筛除 nghĩa là Sàng lọc hoặc loại bỏ.

Nghĩa của 筛除

shāichú

SI TRỪphồn thể 篩除
  1. Sàng lọc hoặc loại bỏ
  2. Sàng sảy (nông nghiệp)

Câu hỏi thường gặp

筛除 nghĩa là gì?

筛除 (shāichú) nghĩa là Sàng lọc hoặc loại bỏ.

筛除 đọc thế nào?

筛除 đọc là shāichú (pinyin).

Âm Hán Việt của 筛除 là gì?

Âm Hán Việt của 筛除 là "si trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.