TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筝

zhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 箏

Âm Hán Việt TRANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tranh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh

筝 nghĩa là Tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây.

Nghĩa của 筝

zhēng

TRANHphồn thể 箏
  1. Tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ ghép có 筝

Câu hỏi thường gặp

筝 nghĩa là gì?

筝 (zhēng) nghĩa là Tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây.

筝 đọc thế nào?

筝 đọc là zhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 筝 là gì?

Âm Hán Việt của 筝 là "tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.