TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筵席捐

yánxíjuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TỊCH QUYÊN

筵席捐 nghĩa là Thuế trên tiệc hoặc yến tiệc.

Nghĩa của 筵席捐

yánxíjuān

DIÊN TỊCH QUYÊN
  1. Thuế trên tiệc hoặc yến tiệc

Câu hỏi thường gặp

筵席捐 nghĩa là gì?

筵席捐 (yánxíjuān) nghĩa là Thuế trên tiệc hoặc yến tiệc.

筵席捐 đọc thế nào?

筵席捐 đọc là yánxíjuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 筵席捐 là gì?

Âm Hán Việt của 筵席捐 là "diên tịch quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.